Bảng Giá Xe Mercedes-Benz 2026: Cập Nhật Giá Lăn Bánh & Ưu Đãi VIP (Tháng 1/2026)
Mercedes-Benz Việt Nam chính thức áp dụng bảng giá niêm yết mới cho năm tài chính 2026, dao động từ 1,599 tỷ VNĐ (C-Class) đến 16 tỷ VNĐ (Maybach). Báo cáo dưới đây tổng hợp chi tiết giá lăn bánh (On-the-road price) tại Hà Nội và TP.HCM, phân tích chính sách thuế mới nhất và các đặc quyền dành riêng cho khách hàng VIP trong tháng 1/2026.
BẢNG GIÁ TỔNG HỢP XE MERCEDES-BENZ PHÂN PHỐI TẠI VIỆT NAM – THÁNG 01/2026
Dưới đây là bảng giá toàn bộ các mẫu xe Mercedes-Benz được phân phối chính hãng tại thị trường Việt Nam, cập nhật từ các đại lý ủy quyền vào tháng 01/2026:
| STT | Dòng Xe | Mẫu Xe | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| PHÂN KHÚC SEDAN | |||
| 1 | C-Class | C 200 Avantgarde | 1.599.000.000 |
| 2 | C-Class | C 200 Avantgarde Plus | 1.829.000.000 |
| 3 | C-Class | C 300 AMG | 2.099.000.000 |
| 4 | E-Class | E 200 Avantgarde | 2.449.000.000 |
| 5 | E-Class | E 200 Exclusive | 2.589.000.000 |
| 6 | E-Class | E 300 AMG | 3.209.000.000 |
| 7 | S-Class | S 450 4Matic | 5.039.000.000 |
| 8 | S-Class | S 450 4Matic Luxury | 5.559.000.000 |
| PHÂN KHÚC SUV | |||
| 9 | GLB | GLB 200 AMG | 1.658.888.888 |
| 10 | GLC | GLC 200 4Matic | 2.299.000.000 |
| 11 | GLC | GLC 300 4Matic | 2.839.000.000 |
| 12 | GLE | GLE 450 4Matic | 3.889.888.888 |
| 13 | GLS | GLS 450 4Matic | 5.689.000.000 |
| XE ĐIỆN (EQ SERIES) | |||
| 14 | EQ | EQB 250 | 2.289.000.000 |
| 15 | EQ | EQE 500 4Matic (SUV) | 3.999.000.000 |
| 16 | EQ | EQS 450+ | 4.499.000.000 |
| 17 | EQ | EQS 500 4Matic (SUV) | 4.999.000.000 |
| 18 | EQ | EQS 580 4Matic | 5.959.000.000 |
| MERCEDES-MAYBACH | |||
| 19 | Maybach S | Maybach S 450 4Matic | 8.199.000.000 |
| 20 | Maybach S | Maybach S 680 4Matic | 15.990.000.000 |
| 21 | Maybach GLS | Maybach GLS 480 4Matic | 8.679.000.000 |
| 22 | Maybach GLS | Maybach GLS 600 4Matic | 12.379.000.000 |
| 23 | Maybach EQS | Maybach EQS 680 SUV | 7.610.000.000 |
| MERCEDES-AMG – HIỆU SUẤT CAO | |||
| 24 | AMG | AMG A 35 4Matic | 1.818.000.000 |
| 25 | AMG | AMG C 43 4Matic | 2.599.000.000 |
| 26 | AMG | AMG C 63 S E Performance | 4.900.000.000 |
| 27 | AMG | AMG GLB 35 4Matic | 2.228.888.888 |
| 28 | AMG | AMG GLA 45 S 4Matic+ | 2.999.888.888 |
| 29 | AMG | AMG GLE 53 4Matic+ Coupe | 4.699.000.000 |
| 30 | AMG | AMG CLE 53 | 4.999.000.000 |
| 31 | AMG | AMG GT 53 4Matic+ | 5.999.888.888 |
| 32 | AMG | AMG GT 63 S | 11.999.000.000 |
| 33 | AMG | AMG SL 43 | 6.959.000.000 |
| 34 | AMG | AMG SL 63 S E Performance | 12.290.000.000 |
| 35 | AMG | AMG G 63 | 11.750.000.000 |
| V-CLASS & G-CLASS | |||
| 36 | V-Class | V 250 Luxury | 3.099.000.000 |
| 37 | V-Class | V 250 AMG | 3.759.000.000 |
| 38 | G-Class | G 580 with EQ Technology | 7.750.000.000 |
Lưu ý quan trọng: Giá niêm yết trên là giá công bố của Mercedes-Benz Việt Nam, chưa bao gồm các khoản thuế, phí lăn bánh và các chương trình ưu đãi giảm giá tiền mặt. Để nhận được báo giá chính xác và tốt nhất tại các showroom Mercedes thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ trực tiếp đội ngũ tư vấn của chúng tôi.
Cách Tính Giá Lăn Bánh Xe Mercedes 2026
Để xe có thể lưu thông hợp pháp trên đường, ngoài giá niêm yết (đã có VAT), chủ nhân cần chi trả thêm các khoản thuế phí bắt buộc của nhà nước. Giá lăn bánh (On-the-road Price) được tính theo công thức sau:
Giá Lăn Bánh = Giá Niêm Yết + Lệ Phí Trước Bạ + Phí Cấp Biển + Phí Khác
Dưới đây là bảng định mức các loại phí áp dụng cho xe ô tô con dưới 9 chỗ ngồi trong năm 2026:
| Khoản Phí | Hà Nội & Một số tỉnh biên giới* | TP. Hồ Chí Minh & Các tỉnh khác | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1. Lệ phí trước bạ | 12% giá niêm yết | 10% giá niêm yết | Xe điện Mercedes-EQ miễn 100%. |
| 2. Phí cấp biển số | 20.000.000 VNĐ | 20.000.000 VNĐ (HCM) 1.000.000 VNĐ (Tỉnh) | Định danh biển số. |
| 3. Phí khác | ~ 3.000.000 VNĐ | ~ 3.000.000 VNĐ | Phí đường bộ, Đăng kiểm, BH TNDS. |
| TỔNG CỘNG | ~ 12% + 23 Triệu | ~ 10% + 23 Triệu |
*Các tỉnh áp dụng mức thuế 12% bao gồm: Hà Nội, Lào Cai, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ.
Bảng Giá Lăn Bánh Các Dòng Sedan
Dòng Sedan của Mercedes-Benz vẫn là “xương sống” doanh số và là lựa chọn hàng đầu của giới doanh nhân.
1. Mercedes C-Class
Mercedes-Benz C-Class 2026 là dòng sedan hạng sang cỡ nhỏ sở hữu doanh số cao nhất phân khúc. Với thiết kế “Tiểu S-Class”, bạn có thể xem đánh giá chi tiết Mercedes C-Class 2026 để hiểu tại sao đây là bước chạm ngõ hoàn hảo cho các doanh nhân trẻ.
Đặc biệt, phiên bản thể thao đang dẫn đầu doanh số nhờ hiệu năng vượt trội chính là giá xe Mercedes C300 AMG – sự lựa chọn hoàn hảo cho cảm giác lái phấn khích.
| Phiên bản C‑Class | Giá niêm yết (tỷ) | Lăn bánh TP.HCM (10%) | Lăn bánh Hà Nội (12%) |
|---|---|---|---|
| C 200 Avantgarde | 1.599 | ≈ 1.78 – 1.80 tỷ | ≈ 1.84 – 1.86 tỷ |
| C 200 Avantgarde Plus | 1.829 | ≈ 2.03 – 2.06 tỷ | ≈ 2.08 – 2.12 tỷ |
| C 300 AMG | 2.099 | ≈ 2.33 – 2.35 tỷ | ≈ 2.37 – 2.39 tỷ |
2. Mercedes E-Class
Mercedes-Benz E-Class định vị là biểu tượng của sự thành đạt và ổn định. Phiên bản 2026 tiếp tục nâng cấp hệ thống tiện nghi ghế sau, hướng tới trải nghiệm “ông chủ” thực thụ.
| Phiên bản E‑Class | Giá niêm yết (tỷ) | Lăn bánh TP.HCM (10%) | Lăn bánh Hà Nội (12%) |
|---|---|---|---|
| E 200 Avantgarde | 2.449 | ≈ 2.63 – 2.65 tỷ | ≈ 2.68 – 2.72 tỷ |
| E 200 Exclusive | 2.589 | ≈ 2.75 – 2.78 tỷ | ≈ 2.80 – 2.94 tỷ |
| E 300 AMG | 3.209 | ≈ 3.32 – 3.35 tỷ | ≈ 3.55 – 3.57 tỷ |
3. Mercedes S‑CLASS
Mercedes-Benz S-Class đại diện cho vị thế dẫn đầu. Đây không chỉ là phương tiện di chuyển mà còn là “tấm danh thiếp” quyền lực nhất của chủ nhân.
| Phiên bản S‑Class | Giá niêm yết (tỷ) | Lăn bánh TP.HCM (10%) | Lăn bánh Hà Nội (12%) |
|---|---|---|---|
| S 450 4MATIC | 5.039 | ≈ 5.55 – 5.57 tỷ | ≈ 5.72 – 5.92 tỷ |
| S 450 4MATIC Luxury | 5.559 | ≈ 6.10 – 6.15 tỷ | ≈ 6.26 – 6.43 tỷ |
Bảng Giá Lăn Bánh Các Dòng SUV
Xu hướng chuyển dịch sang xe gầm cao (High-rider) tiếp tục thống trị năm 2026 với tâm điểm là GLC và “Vua địa hình” G63.
1. Mercedes GLC 2026 (All New)
Mercedes GLC 2026 giữ vững ngôi vương SUV hạng sang bán chạy nhất Việt Nam.
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| GLC 200 4MATIC | 2.299 tỷ | 2.551 tỷ | 2.659 tỷ | +108 triệu |
| GLC 300 4MATIC | 2.839 tỷ | 3.101 tỷ | 3.238 tỷ | +137 triệu |
| GLC 300 4MATIC Coupé | 3.129 tỷ | 3.465 tỷ | 3.548 tỷ | +83 triệu |
2. Mercedes GLB
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| GLB 200 AMG | 1.659 tỷ | 1.848 tỷ | 1.880 tỷ | +32 triệu |
3. Mercedes GLE
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| GLE 450 4MATIC | 3.890 tỷ | 4.302 tỷ | 4.390 tỷ | +88 triệu |
| GLE 53 4MATIC+ Coupé (AMG) | 4.699 tỷ | 5.192 tỷ | 5.263 tỷ | +71 triệu |
4. Mercedes GLS
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| GLS 450 4MATIC | 5.689 tỷ | 6.255 tỷ | 6.395 tỷ | +140 triệu |
Giá Lăn Bánh Mercedes MAYBACH
Để sở hữu những tùy chọn cá nhân hóa xa xỉ nhất, Quý thượng khách nên tham khảo riêng bảng giá xe Mercedes Maybach với các phiên bản giới hạn chưa được niêm yết đại trà.
MAYBACH S-CLASS (Sedan Siêu Sang)
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| Maybach S 450 4MATIC | 8.199 tỷ | 9.042 tỷ | 9.265 tỷ | +223 triệu |
| Maybach S 680 4MATIC | 15.990 tỷ | 17.612 tỷ | 18.003 tỷ | +391 triệu |
Ghi chú: Maybach S-Class là biểu tượng sang trọng bậc nhất. S 680 có động cơ V12 mạnh nhất, trang bị xa xỉ cấp cao nhất. Dành cho những nhân vật
MAYBACH GLS-CLASS (SUV Siêu Sang 7 Chỗ)
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| Maybach GLS 480 4MATIC | 8.679 tỷ | 9.551 tỷ | 9.773 tỷ | +222 triệu |
| Maybach GLS 600 4MATIC | 12.379 tỷ | 13.617 tỷ | 13.925 tỷ | +308 triệu |
Ghi chú: Maybach GLS mang sang trọng dưới dạng SUV cỡ lớn 7 chỗ. GLS 600 có V12, trang bị xa xỉ, không gian nội thất rộng rãi và thoải mái cực cao.
MAYBACH EQS (SUV Điện Siêu Sang)
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| Maybach EQS 680 SUV | 7.610 tỷ | 8.371 tỷ | 8.523 tỷ | +152 triệu |
Ghi chú: Maybach EQS kết hợp công nghệ điện với sang trọng cực cao. Mang lại trải nghiệm sang trọng và thân thiện môi trường.
Giá Lăn Bánh MERCEDES-AMG
AMG C-CLASS
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| AMG C 43 4MATIC | 2.599 tỷ | 2.892 tỷ | 2.949 tỷ | +57 triệu |
| AMG C 63 S E Performance | 4.900 tỷ | 5.389 tỷ | 5.489 tỷ | +100 triệu |
Ghi chú: C 43 là bản AMG động lực của C-Class. C 63 S là phiên bản hiệu suất tối cao với động cơ twin-turbo V8.
AMG GLB
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| AMG GLB 35 4MATIC | 2.229 tỷ | 2.490 tỷ | 2.541 tỷ | +51 triệu |
Ghi chú: GLB 35 là phiên bản AMG của GLB, mang lại hiệu suất thể thao trong một chiếc SUV nhỏ gọn.
AMG GLA
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| AMG GLA 45 S 4MATIC+ | 3.000 tỷ | 3.340 tỷ | 3.405 tỷ | +65 triệu |
Ghi chú: GLA 45 S là SUV nhỏ gọn nhất với hiệu suất AMG. Phù hợp cho những người đam mê tốc độ mà muốn chiếc xe nhỏ dễ di chuyển.
AMG GLE
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| AMG GLE 53 4MATIC+ Coupé | 4.699 tỷ | 5.192 tỷ | 5.263 tỷ | +71 triệu |
Ghi chú: GLE 53 Coupé là SUV hiệu suất cỡ lớn với thiết kế Coupé thể thao. Kết hợp không gian nội thất rộng với hiệu năng vượt trội.
AMG CLE (Coupe/Roadster)
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| AMG CLE 53 | 4.999 tỷ | 5.514 tỷ | 5.619 tỷ | +105 triệu |
Ghi chú: CLE 53 là coupe/roadster hiệu suất, kết hợp tính thể thao với tinh tế.
AMG GT (Coupe Thể Thao)
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| AMG GT 53 4MATIC+ | 6.000 tỷ | 6.610 tỷ | 6.720 tỷ | +110 triệu |
| AMG GT 63 S | 11.999 tỷ | 13.199 tỷ | 13.439 tỷ | +240 triệu |
Ghi chú: GT 53 là coupe thể thao nhập môn. GT 63 S là phiên bản hiệu suất tối cao với V8 biturbo.
AMG SL (Roadster Mui Trần)
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| AMG SL 43 | 6.959 tỷ | 7.654 tỷ | 7.795 tỷ | +141 triệu |
| AMG SL 63 S E Performance | 12.290 tỷ | 13.519 tỷ | 13.765 tỷ | +246 triệu |
Ghi chú: SL là roadster mui trần huyền thoại. SL 43 là phiên bản cơ bản, SL 63 S là phiên bản hiệu suất tối đa với V8 hybrid.
AMG G 63 (SUV Off-Road Hiệu Suất Cực Cao)
Mercedes-AMG G63 là “di sản sống” của ngành công nghiệp ô tô. Bên cạnh huyền thoại G63, những tín đồ đam mê tốc độ có thể khám phá thêm các dòng hiệu năng cao khác (như GLB 35, GLE 53) tại bảng giá xe Mercedes AMG được cập nhật đầy đủ các dòng xe nhập khẩu.
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| AMG G 63 | 11.750 tỷ | 12.948 tỷ | 13.285 tỷ | +337 triệu |
Ghi chú: G 63 là SUV off-road hiệu suất cực cao, dành cho những nhân vật thành đạt yêu thích mạnh mẽ và địa hình. Biểu tượng của sức mạnh và địa
DÒNG XE KHÁC
V-CLASS (MPV Hạng Sang)
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| V 250 Luxury | 3.099 tỷ | 3.405 tỷ | 3.471 tỷ | +66 triệu |
| V 250 AMG | 3.759 tỷ | 4.135 tỷ | 4.210 tỷ | +75 triệu |
Ghi chú: V-Class là MPV hạng sang cho doanh nhân, vừa có không gian nội thất rộng vừa mang lại sự tiện nghi và an toàn cao.
G-CLASS (SUV Off-Road Hạng Sang)
| Phiên Bản | Giá Niêm Yết | Lăn Bánh TP.HCM | Lăn Bánh Hà Nội | Chênh Lệch |
|---|---|---|---|---|
| G 580 with EQ Technology | 7.750 tỷ | 8.525 tỷ | 8.680 tỷ | +155 triệu |
Ghi chú: G 580 là SUV off-road huyền thoại với công nghệ hybrid, khả năng địa hình vượt trội. Dành cho những người yêu thích mạo hiểm.
Tổng Quan Thị Trường & Chính Sách Giá Xe Mercedes 2026
Bước sang năm 2026, thị trường xe sang tại Việt Nam chứng kiến sự phân hóa rõ rệt về chính sách giá. Trong khi các dòng xe nhập khẩu (CBU) chịu áp lực nhẹ từ tỷ giá ngoại tệ, các dòng xe lắp ráp trong nước (CKD) như C-Class, E-Class, GLC vẫn duy trì mức giá ổn định nhờ sự hỗ trợ từ nhà máy.
Hai thay đổi trọng yếu trong tháng 1/2026:
- Nguồn cung VIN 2026: Các lô xe sản xuất năm 2026 bắt đầu về đại lý với số lượng giới hạn, tập trung vào các màu ngoại thất “hot” (Trắng, Đen, Xám).
- Chính sách “Price Protection”: XeMercedes.VIP cam kết giữ giá và ưu đãi cho khách hàng đặt cọc trước Tết Nguyên Đán, tránh tình trạng “bia kèm lạc” thường thấy ở thị trường phổ thông.
Thời Điểm “Vàng” Để Xuống Tiền Là Khi Nào?
Dưới góc độ phân tích tài chính và thị trường, việc mua xe vào tháng 1/2026 hay chờ đợi phụ thuộc vào mục tiêu của bạn. Dưới đây là phân tích khách quan dựa trên dữ liệu lịch sử giá 5 năm gần nhất:
- Mua xe VIN 2025 (Sản xuất 2025):
- Lợi ích: Theo thống kê, các lô xe tồn kho cuối năm (VIN cũ) thường có mức ưu đãi sâu hơn từ 8-12% so với xe VIN mới để đại lý giải phóng dòng tiền.
- Phù hợp: Khách hàng (Persona #3) ưu tiên bài toán kinh tế thực dụng. Tuy nhiên, Quý khách cần lưu ý: Xe VIN cũ sẽ có mức khấu hao cao hơn nếu bán lại trong vòng 3 năm đầu.
- Chờ xe VIN 2026 (Sản xuất 2026):
- Lợi ích: Sở hữu đời xe mới nhất, đảm bảo giá trị bán lại (Resale Value) tốt hơn trong dài hạn.
- Phù hợp: Khách hàng không quá bận tâm về chênh lệch giá, ưu tiên sự hoàn hảo và tâm lý “xe mới nhất”.
- Mua xe Lướt: Ngoài việc săn xe VIN tồn kho, phương án tối ưu dòng tiền thông minh nhất cho các Start-up là tham khảo giá xe Mercedes cũ (Certified Pre-Owned) chính hãng với khấu hao thấp và chất lượng như mới.
Dự Toán Chi Phí “Nuôi” Xe Mercedes Trong 1 Năm
Để giúp Quý khách hàng có cái nhìn minh bạch, XeMercedes.VIP lập bảng dự toán chi phí vận hành cơ bản cho một chiếc Mercedes GLC, bao gồm 2 lần làm dịch vụ theo bảng giá dịch vụ bảo dưỡng chính hãng (Service A & B):
| Hạng mục chi phí | Ước tính/Năm (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bảo hiểm vật chất | ~ 35.000.000 | Tỷ lệ ~1.2% – 1.5% giá trị xe |
| Bảo dưỡng định kỳ | ~ 20.000.000 | 2 lần bảo dưỡng (Service A & B) |
| Nhiên liệu (15.000km) | ~ 45.000.000 | Xăng RON 95 (Ước tính 10-12L/100km) |
| Chi phí khác | ~ 10.000.000 | Phí cầu đường, gửi xe, đăng kiểm |
| TỔNG CỘNG | ~ 110.000.000 | Trung bình ~9 triệu/tháng |
⚠️ Miễn trừ trách nhiệm (Disclaimer): Con số trên là ước tính dựa trên điều kiện vận hành tiêu chuẩn (15.000km/năm) tại đô thị. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào thói quen lái xe, địa hình di chuyển và chưa bao gồm các chi phí sửa chữa phát sinh do va chạm hoặc thay thế phụ tùng hao mòn không định kỳ (lốp xe, gạt mưa, ắc quy).
Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Xe Mercedes-Benz
1. Mua xe Mercedes trả góp năm 2026 cần trả trước bao nhiêu? Với chính sách liên kết độc quyền cùng các ngân hàng (Bank Partners), Quý khách chỉ cần trả trước 20% giá trị xe (tương đương từ 400 triệu cho C-Class) là có thể nhận xe. Thời gian vay linh hoạt tới 8 năm.
2. Mercedes dòng nào có giá “mềm” nhất hiện nay? Dòng Mercedes-Benz C 200 Avantgarde hiện có giá niêm yết thấp nhất (1,709 tỷ VNĐ). Đây là lựa chọn tối ưu để bắt đầu trải nghiệm thương hiệu Ngôi sao ba cánh.
3. Đặt xe bao lâu thì nhận được? Các dòng xe lắp ráp (C, E, GLC) thường có sẵn giao ngay. Các dòng nhập khẩu (GLE, GLS, S-Class, Maybach) hoặc màu độc bản có thể cần đặt chờ từ 1-3 tháng.
Kết Luận & Lời Khuyên Từ XeMercedes.VIP
Tổng kết lại, bảng giá xe Mercedes 2026 phản ánh rõ chiến lược đa dạng hóa sản phẩm của hãng xe Đức:
- Nếu bạn là Doanh nhân trẻ: Hãy chọn C 300 AMG hoặc GLC 200.
- Nếu bạn là Chủ tịch: S450 Luxury hoặc Maybach là lựa chọn không thể thay thế.
Bạn cần bảng tính chi tiết từng dòng xe gửi qua Zalo? Hãy để lại yêu cầu ngay bên dưới, đội ngũ chuyên gia của XeMercedes.VIP sẽ hỗ trợ bạn trong vòng 5 phút.
Liên hệ ngay với Xemercedes.vip:
- Hotline: 0559.562.263
- Website: https://xemercedes.vip/
- Email: xemercedescskh@gmail.com
- Địa chỉ: 37/17 Hà Huy Giáp, Thạnh Lộc, Quận 12, Hồ Chí Minh 70000
