Bảng Giá Xe Mercedes-Benz 2026: Cập Nhật Giá Lăn Bánh & Ưu Đãi VIP (Tháng 1/2026)

Mercedes-Benz Việt Nam chính thức áp dụng bảng giá niêm yết mới cho năm tài chính 2026, dao động từ 1,599 tỷ VNĐ (C-Class) đến 16 tỷ VNĐ (Maybach). Báo cáo dưới đây tổng hợp chi tiết giá lăn bánh (On-the-road price) tại Hà Nội và TP.HCM, phân tích chính sách thuế mới nhất và các đặc quyền dành riêng cho khách hàng VIP trong tháng 1/2026.

BẢNG GIÁ TỔNG HỢP XE MERCEDES-BENZ PHÂN PHỐI TẠI VIỆT NAM – THÁNG 01/2026

Dưới đây là bảng giá toàn bộ các mẫu xe Mercedes-Benz được phân phối chính hãng tại thị trường Việt Nam, cập nhật từ các đại lý ủy quyền vào tháng 01/2026:

STTDòng XeMẫu XeGiá (VNĐ)
PHÂN KHÚC SEDAN
1C-ClassC 200 Avantgarde1.599.000.000
2C-ClassC 200 Avantgarde Plus1.829.000.000
3C-ClassC 300 AMG2.099.000.000
4E-ClassE 200 Avantgarde2.449.000.000
5E-ClassE 200 Exclusive2.589.000.000
6E-ClassE 300 AMG3.209.000.000
7S-ClassS 450 4Matic5.039.000.000
8S-ClassS 450 4Matic Luxury5.559.000.000
PHÂN KHÚC SUV
9GLBGLB 200 AMG1.658.888.888
10GLCGLC 200 4Matic2.299.000.000
11GLCGLC 300 4Matic2.839.000.000
12GLEGLE 450 4Matic3.889.888.888
13GLSGLS 450 4Matic5.689.000.000
XE ĐIỆN (EQ SERIES)
14EQEQB 2502.289.000.000
15EQEQE 500 4Matic (SUV)3.999.000.000
16EQEQS 450+4.499.000.000
17EQEQS 500 4Matic (SUV)4.999.000.000
18EQEQS 580 4Matic5.959.000.000
MERCEDES-MAYBACH
19Maybach SMaybach S 450 4Matic8.199.000.000
20Maybach SMaybach S 680 4Matic15.990.000.000
21Maybach GLSMaybach GLS 480 4Matic8.679.000.000
22Maybach GLSMaybach GLS 600 4Matic12.379.000.000
23Maybach EQSMaybach EQS 680 SUV7.610.000.000
MERCEDES-AMG – HIỆU SUẤT CAO
24AMGAMG A 35 4Matic1.818.000.000
25AMGAMG C 43 4Matic2.599.000.000
26AMGAMG C 63 S E Performance4.900.000.000
27AMGAMG GLB 35 4Matic2.228.888.888
28AMGAMG GLA 45 S 4Matic+2.999.888.888
29AMGAMG GLE 53 4Matic+ Coupe4.699.000.000
30AMGAMG CLE 534.999.000.000
31AMGAMG GT 53 4Matic+5.999.888.888
32AMGAMG GT 63 S11.999.000.000
33AMGAMG SL 436.959.000.000
34AMGAMG SL 63 S E Performance12.290.000.000
35AMGAMG G 6311.750.000.000
V-CLASS & G-CLASS
36V-ClassV 250 Luxury3.099.000.000
37V-ClassV 250 AMG3.759.000.000
38G-ClassG 580 with EQ Technology7.750.000.000

Lưu ý quan trọng: Giá niêm yết trên là giá công bố của Mercedes-Benz Việt Nam, chưa bao gồm các khoản thuế, phí lăn bánh và các chương trình ưu đãi giảm giá tiền mặt. Để nhận được báo giá chính xác và tốt nhất tại các showroom Mercedes thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ trực tiếp đội ngũ tư vấn của chúng tôi.

Cách Tính Giá Lăn Bánh Xe Mercedes 2026

Để xe có thể lưu thông hợp pháp trên đường, ngoài giá niêm yết (đã có VAT), chủ nhân cần chi trả thêm các khoản thuế phí bắt buộc của nhà nước. Giá lăn bánh (On-the-road Price) được tính theo công thức sau:

Giá Lăn Bánh = Giá Niêm Yết + Lệ Phí Trước Bạ + Phí Cấp Biển + Phí Khác

Dưới đây là bảng định mức các loại phí áp dụng cho xe ô tô con dưới 9 chỗ ngồi trong năm 2026:

Khoản PhíHà Nội & Một số tỉnh biên giới*TP. Hồ Chí Minh & Các tỉnh khácGhi chú
1. Lệ phí trước bạ12% giá niêm yết10% giá niêm yếtXe điện Mercedes-EQ miễn 100%.
2. Phí cấp biển số20.000.000 VNĐ20.000.000 VNĐ (HCM)
1.000.000 VNĐ (Tỉnh)
Định danh biển số.
3. Phí khác~ 3.000.000 VNĐ~ 3.000.000 VNĐPhí đường bộ, Đăng kiểm, BH TNDS.
TỔNG CỘNG~ 12% + 23 Triệu~ 10% + 23 Triệu

*Các tỉnh áp dụng mức thuế 12% bao gồm: Hà Nội, Lào Cai, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ.

Bảng Giá Lăn Bánh Các Dòng Sedan

Dòng Sedan của Mercedes-Benz vẫn là “xương sống” doanh số và là lựa chọn hàng đầu của giới doanh nhân.

1. Mercedes C-Class

Mercedes-Benz C-Class 2026 là dòng sedan hạng sang cỡ nhỏ sở hữu doanh số cao nhất phân khúc. Với thiết kế “Tiểu S-Class”, bạn có thể xem đánh giá chi tiết Mercedes C-Class 2026 để hiểu tại sao đây là bước chạm ngõ hoàn hảo cho các doanh nhân trẻ.

Đặc biệt, phiên bản thể thao đang dẫn đầu doanh số nhờ hiệu năng vượt trội chính là giá xe Mercedes C300 AMG – sự lựa chọn hoàn hảo cho cảm giác lái phấn khích.

Phiên bản C‑ClassGiá niêm yết (tỷ)Lăn bánh TP.HCM (10%)Lăn bánh Hà Nội (12%)
C 200 Avantgarde1.599≈ 1.78 – 1.80 tỷ≈ 1.84 – 1.86 tỷ
C 200 Avantgarde Plus1.829≈ 2.03 – 2.06 tỷ≈ 2.08 – 2.12 tỷ
C 300 AMG2.099≈ 2.33 – 2.35 tỷ≈ 2.37 – 2.39 tỷ

2. Mercedes E-Class

Mercedes-Benz E-Class định vị là biểu tượng của sự thành đạt và ổn định. Phiên bản 2026 tiếp tục nâng cấp hệ thống tiện nghi ghế sau, hướng tới trải nghiệm “ông chủ” thực thụ.

Phiên bản E‑ClassGiá niêm yết (tỷ)Lăn bánh TP.HCM (10%)Lăn bánh Hà Nội (12%)
E 200 Avantgarde2.449≈ 2.63 – 2.65 tỷ≈ 2.68 – 2.72 tỷ
E 200 Exclusive2.589≈ 2.75 – 2.78 tỷ≈ 2.80 – 2.94 tỷ
E 300 AMG3.209≈ 3.32 – 3.35 tỷ≈ 3.55 – 3.57 tỷ

3. Mercedes S‑CLASS

Mercedes-Benz S-Class đại diện cho vị thế dẫn đầu. Đây không chỉ là phương tiện di chuyển mà còn là “tấm danh thiếp” quyền lực nhất của chủ nhân.

Phiên bản S‑ClassGiá niêm yết (tỷ)Lăn bánh TP.HCM (10%)Lăn bánh Hà Nội (12%)
S 450 4MATIC5.039≈ 5.55 – 5.57 tỷ≈ 5.72 – 5.92 tỷ
S 450 4MATIC Luxury5.559≈ 6.10 – 6.15 tỷ≈ 6.26 – 6.43 tỷ

Bảng Giá Lăn Bánh Các Dòng SUV

Xu hướng chuyển dịch sang xe gầm cao (High-rider) tiếp tục thống trị năm 2026 với tâm điểm là GLC và “Vua địa hình” G63.

1. Mercedes GLC 2026 (All New)

Mercedes GLC 2026 giữ vững ngôi vương SUV hạng sang bán chạy nhất Việt Nam.

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
GLC 200 4MATIC2.299 tỷ2.551 tỷ2.659 tỷ+108 triệu
GLC 300 4MATIC2.839 tỷ3.101 tỷ3.238 tỷ+137 triệu
GLC 300 4MATIC Coupé3.129 tỷ3.465 tỷ3.548 tỷ+83 triệu

2. Mercedes GLB

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
GLB 200 AMG1.659 tỷ1.848 tỷ1.880 tỷ+32 triệu

3. Mercedes GLE

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
GLE 450 4MATIC3.890 tỷ4.302 tỷ4.390 tỷ+88 triệu
GLE 53 4MATIC+ Coupé (AMG)4.699 tỷ5.192 tỷ5.263 tỷ+71 triệu

4. Mercedes GLS

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
GLS 450 4MATIC5.689 tỷ6.255 tỷ6.395 tỷ+140 triệu

Giá Lăn Bánh Mercedes MAYBACH

Để sở hữu những tùy chọn cá nhân hóa xa xỉ nhất, Quý thượng khách nên tham khảo riêng bảng giá xe Mercedes Maybach với các phiên bản giới hạn chưa được niêm yết đại trà.

MAYBACH S-CLASS (Sedan Siêu Sang)

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
Maybach S 450 4MATIC8.199 tỷ9.042 tỷ9.265 tỷ+223 triệu
Maybach S 680 4MATIC15.990 tỷ17.612 tỷ18.003 tỷ+391 triệu

Ghi chú: Maybach S-Class là biểu tượng sang trọng bậc nhất. S 680 có động cơ V12 mạnh nhất, trang bị xa xỉ cấp cao nhất. Dành cho những nhân vật

MAYBACH GLS-CLASS (SUV Siêu Sang 7 Chỗ)

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
Maybach GLS 480 4MATIC8.679 tỷ9.551 tỷ9.773 tỷ+222 triệu
Maybach GLS 600 4MATIC12.379 tỷ13.617 tỷ13.925 tỷ+308 triệu

Ghi chú: Maybach GLS mang sang trọng dưới dạng SUV cỡ lớn 7 chỗ. GLS 600 có V12, trang bị xa xỉ, không gian nội thất rộng rãi và thoải mái cực cao.

MAYBACH EQS (SUV Điện Siêu Sang)

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
Maybach EQS 680 SUV7.610 tỷ8.371 tỷ8.523 tỷ+152 triệu

Ghi chú: Maybach EQS kết hợp công nghệ điện với sang trọng cực cao. Mang lại trải nghiệm sang trọng và thân thiện môi trường.

Giá Lăn Bánh MERCEDES-AMG

AMG C-CLASS

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
AMG C 43 4MATIC2.599 tỷ2.892 tỷ2.949 tỷ+57 triệu
AMG C 63 S E Performance4.900 tỷ5.389 tỷ5.489 tỷ+100 triệu

Ghi chú: C 43 là bản AMG động lực của C-Class. C 63 S là phiên bản hiệu suất tối cao với động cơ twin-turbo V8.

AMG GLB

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
AMG GLB 35 4MATIC2.229 tỷ2.490 tỷ2.541 tỷ+51 triệu

Ghi chú: GLB 35 là phiên bản AMG của GLB, mang lại hiệu suất thể thao trong một chiếc SUV nhỏ gọn.

AMG GLA

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
AMG GLA 45 S 4MATIC+3.000 tỷ3.340 tỷ3.405 tỷ+65 triệu

Ghi chú: GLA 45 S là SUV nhỏ gọn nhất với hiệu suất AMG. Phù hợp cho những người đam mê tốc độ mà muốn chiếc xe nhỏ dễ di chuyển.

AMG GLE

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
AMG GLE 53 4MATIC+ Coupé4.699 tỷ5.192 tỷ5.263 tỷ+71 triệu

Ghi chú: GLE 53 Coupé là SUV hiệu suất cỡ lớn với thiết kế Coupé thể thao. Kết hợp không gian nội thất rộng với hiệu năng vượt trội.

AMG CLE (Coupe/Roadster)

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
AMG CLE 534.999 tỷ5.514 tỷ5.619 tỷ+105 triệu

Ghi chú: CLE 53 là coupe/roadster hiệu suất, kết hợp tính thể thao với tinh tế.

AMG GT (Coupe Thể Thao)

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
AMG GT 53 4MATIC+6.000 tỷ6.610 tỷ6.720 tỷ+110 triệu
AMG GT 63 S11.999 tỷ13.199 tỷ13.439 tỷ+240 triệu

Ghi chú: GT 53 là coupe thể thao nhập môn. GT 63 S là phiên bản hiệu suất tối cao với V8 biturbo.

AMG SL (Roadster Mui Trần)

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
AMG SL 436.959 tỷ7.654 tỷ7.795 tỷ+141 triệu
AMG SL 63 S E Performance12.290 tỷ13.519 tỷ13.765 tỷ+246 triệu

Ghi chú: SL là roadster mui trần huyền thoại. SL 43 là phiên bản cơ bản, SL 63 S là phiên bản hiệu suất tối đa với V8 hybrid.

AMG G 63 (SUV Off-Road Hiệu Suất Cực Cao)

Mercedes-AMG G63 là “di sản sống” của ngành công nghiệp ô tô. Bên cạnh huyền thoại G63, những tín đồ đam mê tốc độ có thể khám phá thêm các dòng hiệu năng cao khác (như GLB 35, GLE 53) tại bảng giá xe Mercedes AMG được cập nhật đầy đủ các dòng xe nhập khẩu.

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
AMG G 6311.750 tỷ12.948 tỷ13.285 tỷ+337 triệu

Ghi chú: G 63 là SUV off-road hiệu suất cực cao, dành cho những nhân vật thành đạt yêu thích mạnh mẽ và địa hình. Biểu tượng của sức mạnh và địa

DÒNG XE KHÁC

V-CLASS (MPV Hạng Sang)

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
V 250 Luxury3.099 tỷ3.405 tỷ3.471 tỷ+66 triệu
V 250 AMG3.759 tỷ4.135 tỷ4.210 tỷ+75 triệu

Ghi chú: V-Class là MPV hạng sang cho doanh nhân, vừa có không gian nội thất rộng vừa mang lại sự tiện nghi và an toàn cao.

G-CLASS (SUV Off-Road Hạng Sang)

Phiên BảnGiá Niêm YếtLăn Bánh TP.HCMLăn Bánh Hà NộiChênh Lệch
G 580 with EQ Technology7.750 tỷ8.525 tỷ8.680 tỷ+155 triệu

Ghi chú: G 580 là SUV off-road huyền thoại với công nghệ hybrid, khả năng địa hình vượt trội. Dành cho những người yêu thích mạo hiểm.

Tổng Quan Thị Trường & Chính Sách Giá Xe Mercedes 2026

Bước sang năm 2026, thị trường xe sang tại Việt Nam chứng kiến sự phân hóa rõ rệt về chính sách giá. Trong khi các dòng xe nhập khẩu (CBU) chịu áp lực nhẹ từ tỷ giá ngoại tệ, các dòng xe lắp ráp trong nước (CKD) như C-Class, E-Class, GLC vẫn duy trì mức giá ổn định nhờ sự hỗ trợ từ nhà máy.

Hai thay đổi trọng yếu trong tháng 1/2026:

  1. Nguồn cung VIN 2026: Các lô xe sản xuất năm 2026 bắt đầu về đại lý với số lượng giới hạn, tập trung vào các màu ngoại thất “hot” (Trắng, Đen, Xám).
  2. Chính sách “Price Protection”: XeMercedes.VIP cam kết giữ giá và ưu đãi cho khách hàng đặt cọc trước Tết Nguyên Đán, tránh tình trạng “bia kèm lạc” thường thấy ở thị trường phổ thông.

Thời Điểm “Vàng” Để Xuống Tiền Là Khi Nào?

Dưới góc độ phân tích tài chính và thị trường, việc mua xe vào tháng 1/2026 hay chờ đợi phụ thuộc vào mục tiêu của bạn. Dưới đây là phân tích khách quan dựa trên dữ liệu lịch sử giá 5 năm gần nhất:

  1. Mua xe VIN 2025 (Sản xuất 2025):
    • Lợi ích: Theo thống kê, các lô xe tồn kho cuối năm (VIN cũ) thường có mức ưu đãi sâu hơn từ 8-12% so với xe VIN mới để đại lý giải phóng dòng tiền.
    • Phù hợp: Khách hàng (Persona #3) ưu tiên bài toán kinh tế thực dụng. Tuy nhiên, Quý khách cần lưu ý: Xe VIN cũ sẽ có mức khấu hao cao hơn nếu bán lại trong vòng 3 năm đầu.
  2. Chờ xe VIN 2026 (Sản xuất 2026):
    • Lợi ích: Sở hữu đời xe mới nhất, đảm bảo giá trị bán lại (Resale Value) tốt hơn trong dài hạn.
    • Phù hợp: Khách hàng không quá bận tâm về chênh lệch giá, ưu tiên sự hoàn hảo và tâm lý “xe mới nhất”.
  3. Mua xe Lướt: Ngoài việc săn xe VIN tồn kho, phương án tối ưu dòng tiền thông minh nhất cho các Start-up là tham khảo giá xe Mercedes cũ (Certified Pre-Owned) chính hãng với khấu hao thấp và chất lượng như mới.

Dự Toán Chi Phí “Nuôi” Xe Mercedes Trong 1 Năm

Để giúp Quý khách hàng có cái nhìn minh bạch, XeMercedes.VIP lập bảng dự toán chi phí vận hành cơ bản cho một chiếc Mercedes GLC, bao gồm 2 lần làm dịch vụ theo bảng giá dịch vụ bảo dưỡng chính hãng (Service A & B):

Hạng mục chi phíƯớc tính/Năm (VNĐ)Ghi chú
Bảo hiểm vật chất~ 35.000.000Tỷ lệ ~1.2% – 1.5% giá trị xe
Bảo dưỡng định kỳ~ 20.000.0002 lần bảo dưỡng (Service A & B)
Nhiên liệu (15.000km)~ 45.000.000Xăng RON 95 (Ước tính 10-12L/100km)
Chi phí khác~ 10.000.000Phí cầu đường, gửi xe, đăng kiểm
TỔNG CỘNG~ 110.000.000Trung bình ~9 triệu/tháng

⚠️ Miễn trừ trách nhiệm (Disclaimer): Con số trên là ước tính dựa trên điều kiện vận hành tiêu chuẩn (15.000km/năm) tại đô thị. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào thói quen lái xe, địa hình di chuyển và chưa bao gồm các chi phí sửa chữa phát sinh do va chạm hoặc thay thế phụ tùng hao mòn không định kỳ (lốp xe, gạt mưa, ắc quy).

Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Xe Mercedes-Benz

1. Mua xe Mercedes trả góp năm 2026 cần trả trước bao nhiêu? Với chính sách liên kết độc quyền cùng các ngân hàng (Bank Partners), Quý khách chỉ cần trả trước 20% giá trị xe (tương đương từ 400 triệu cho C-Class) là có thể nhận xe. Thời gian vay linh hoạt tới 8 năm.

2. Mercedes dòng nào có giá “mềm” nhất hiện nay? Dòng Mercedes-Benz C 200 Avantgarde hiện có giá niêm yết thấp nhất (1,709 tỷ VNĐ). Đây là lựa chọn tối ưu để bắt đầu trải nghiệm thương hiệu Ngôi sao ba cánh.

3. Đặt xe bao lâu thì nhận được? Các dòng xe lắp ráp (C, E, GLC) thường có sẵn giao ngay. Các dòng nhập khẩu (GLE, GLS, S-Class, Maybach) hoặc màu độc bản có thể cần đặt chờ từ 1-3 tháng.

Với chính sách liên kết độc quyền cùng các ngân hàng, Quý khách chỉ cần trả trước 20% giá trị xe (tương đương từ 400 triệu cho C-Class) là có thể nhận xe. Thời gian vay linh hoạt tới 8 năm.

Dòng Mercedes-Benz C 200 Avantgarde hiện có giá niêm yết thấp nhất (1,709 tỷ VNĐ). Đây là lựa chọn tối ưu để bắt đầu trải nghiệm thương hiệu Ngôi sao ba cánh.

  • Xe lắp ráp trong nước (C-Class, E-Class, GLC): 1-2 tháng
  • Xe nhập khẩu nguyên chiếc (S-Class, Maybach, G-Class): 2-4 tháng

Kết Luận & Lời Khuyên Từ XeMercedes.VIP

Tổng kết lại, bảng giá xe Mercedes 2026 phản ánh rõ chiến lược đa dạng hóa sản phẩm của hãng xe Đức:

  • Nếu bạn là Doanh nhân trẻ: Hãy chọn C 300 AMG hoặc GLC 200.
  • Nếu bạn là Chủ tịch: S450 Luxury hoặc Maybach là lựa chọn không thể thay thế.

Bạn cần bảng tính chi tiết từng dòng xe gửi qua Zalo? Hãy để lại yêu cầu ngay bên dưới, đội ngũ chuyên gia của XeMercedes.VIP sẽ hỗ trợ bạn trong vòng 5 phút.

Liên hệ ngay với Xemercedes.vip: